2021-10-26 09:42:05 Find the results of "

lvl là gì

" for you

LVL là gì? -định nghĩa LVL | Viết tắt Finder

LVL là gì? Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của LVL? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể thấy các định nghĩa chính của LVL.

LVL là gì, Nghĩa của từ LVL | Từ điển Viết tắt - Rung.vn

LVL là gì: Laminated Veneer Lumber Level - also lev, L, LEVL, LEL, LL and LEVEL IATA code for Lawrenceville/Brunswick Municipal Airport, Lawrenceville, Virginia, United States Large volume leukapheresis Latvian Lat LIGONIER VALLEY LIBRARY Lisbon Village Library...

LVL định nghĩa: Gỗ dán nhiều lớp gỗ - Laminated Veneer Lumber

LVL có nghĩa ? LVL viết tắt của Gỗ dán nhiều lớp gỗ. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Gỗ dán nhiều lớp gỗ, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Gỗ dán nhiều lớp gỗ trong ngôn ngữ tiếng Anh.

Ván ép LVL - Ván ép đồng hướng - Ván ép LVL plywood - Gỗ ép LVL

Ván ép LVL là gì? Ván ép LVL (ván ép đồng hướng, Gỗ ép LVL, Ván ép LVL plywood) có tên viết tắt trong tiếng anh (Leneer Veneer Lumber). Về cơ bản nó được sản xuất trên nền gỗ công nghiệp, nhiều lớp ván lạng veneer ép lại theo một hướng (song song), với sự kết dính của ...

Doanh nghiệp cần biết: LVL và GLULAM - sản phẩm chế biến gỗ ...

LVL được sản xuất theo khổ rộng tiếp đó được cắt theo kích thước yêu cầu. Chiều dày phổ biến của LVL 24, 30, 32, 38, 40 và 45mm, đôi khi tới 105 và 150 mm. Người ta cũng có thể sản xuất LVL trên dây chuyền sản xuất ván gỗ dán.

LEVEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

level ý nghĩa, định nghĩa, level là gì: 1. the height of something: 2. the amount or number of something: 3. someone's ability compared…. Tìm hiểu thêm. Từ điển

Gỗ ép LVL là gì? Bảng báo giá mới nhất gỗ ép LVL - Mộc Hương ...

Vật liệu ép: Gỗ tạp rừng, rừng trồng. + Công Dụng: Làm Nội thất, Cửa, Khung bao, Cột, Đà, Kèo, Sàn nhà, Đóng thùng container, Tàu, Thuyền,.. + Xuất xứ ván ép: Việt Nam. + Ván Ép: Loại gỗ tạp cứng. + Mặt phủ ghép ngang/dọc hoàn thiện, trà nhám nhám hoàn thành 1 mặt.

Nghĩa của từ Level - Từ điển Anh - Việt

to level the ground. san bằng mặt đất. to level down. hạ thấp xuống cho bằng. to level to ( with) the ground; to level in the dust. san bằng, phá bằng. Làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau. Chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...) to level a gun at ( against) somebody.

level nghĩa là gì trong Tiếng Anh? - Duolingo

Từ từ điển Tiếng Anh Duolingo: Tra nghĩa của level cùng phần phát âm, hình thái từ và các từ có liên quan.

A-level – Wikipedia tiếng Việt

A-level được công nhận bởi hầu hết các trường như một tiêu chuẩn để đánh giá và xét tuyển thí sinh tại Anh, xứ Wales, và Bắc Ireland. Phần lớn các đại học xét tuyển thí sinh qua điểm dự đoán với điều kiện đạt được theo kết quả đã định.